Skip to main content

Command Palette

Search for a command to run...

100 Động từ Tiếng Anh thông dụng nhất dành cho người mới bắt đầu.

Updated
2 min read
100 Động từ Tiếng Anh thông dụng nhất dành cho người mới bắt đầu.

Tháng này chúng ta cùng học 100 động từ thông dụng nhất trong Tiếng Anh nhé. Khi học từ vựng các bạn cũng đọc ví dụ, đọc to các ví dụ và tập nói, áp dụng những từ vựng này vào giao tiếp nha. Mỗi ngày dành 10 phút học từ vựng, bạn sẽ tiếp bộ nhanh thôi. Cùng cố gắng nha!

Link tải danh sách từ vựng: Click here

Động từ

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

Be

/biː/

thì, là, ở

I am happy. (Tôi vui.)

Have

/hæv/

I have a dog. (Tôi có một con chó.)

Do

/duː/

làm

I do my homework. (Tôi làm bài tập.)

Say

/seɪ/

nói

I say hello. (Tôi nói xin chào.)

Get

/ɡet/

nhận, lấy

I get a gift. (Tôi nhận được quà.)

Make

/meɪk/

làm, tạo

I make a cake. (Tôi làm bánh.)

Go

/ɡoʊ/

đi

I go to school. (Tôi đi học.)

Know

/noʊ/

biết

I know the answer. (Tôi biết đáp án.)

Take

/teɪk/

lấy, cầm

I take a photo. (Tôi chụp ảnh.)

See

/siː/

nhìn, thấy

I see a bird. (Tôi thấy một con chim.)

Come

/kʌm/

đến

I come home. (Tôi về nhà.)

Think

/θɪŋk/

nghĩ

I think about it. (Tôi nghĩ về điều đó.)

Want

/wɒnt/

muốn

I want a coffee. (Tôi muốn cà phê.)

Look

/lʊk/

nhìn

I look at the stars. (Tôi nhìn sao.)

Give

/ɡɪv/

đưa, cho

I give you a book. (Tôi đưa bạn sách.)

Use

/juːz/

sử dụng

I use a computer. (Tôi dùng máy tính.)

Find

/faɪnd/

tìm thấy

I find my keys. (Tôi tìm thấy chìa khóa.)

Tell

/tel/

kể, nói

I tell a story. (Tôi kể một câu chuyện.)

Work

/wɜːrk/

làm việc

I work in an office. (Tôi làm việc ở văn phòng.)

Call

/kɔːl/

gọi

I call my friend. (Tôi gọi bạn tôi.)

6 views

More from this blog

V

VIANH English

18 posts