100 trạng từ Tiếng Anh thông dụng nhất dành cho người mới học

Hôm nay chúng ta cùng học các trạng từ trong Tiếng Anh để dễ dàng sử dụng các câu Tiếng Anh giao tiếp tốt nhé! Cố gắng nhé, tương lai sẽ cảm ơn bạn.
Link danh sách từ vựng: Click here
| STT | Trạng từ | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ |
| 1 | always | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn | I always wake up early. |
| 2 | usually | /ˈjuːʒuəli/ | thường xuyên | I usually eat breakfast. |
| 3 | often | /ˈɒfn/ | thường | I often read books. |
| 4 | sometimes | /ˈsʌmtaɪmz/ | đôi khi | I sometimes watch TV. |
| 5 | rarely | /ˈreəli/ | hiếm khi | I rarely drink coffee. |
| 6 | never | /ˈnevə(r)/ | không bao giờ | I never smoke. |
| 7 | now | /naʊ/ | bây giờ | I am studying now. |
| 8 | then | /ðen/ | sau đó | I eat, then I work. |
| 9 | here | /hɪə(r)/ | ở đây | I live here. |
| 10 | there | /ðeə(r)/ | ở đó | I work there. |
| 11 | soon | /suːn/ | sớm | I will call you soon. |
| 12 | later | /ˈleɪtə(r)/ | sau | I will go later. |
| 13 | today | /təˈdeɪ/ | hôm nay | I feel happy today. |
| 14 | tomorrow | /təˈmɒrəʊ/ | ngày mai | I will travel tomorrow. |
| 15 | yesterday | /ˈjestədeɪ/ | hôm qua | I was tired yesterday. |
| 16 | very | /ˈveri/ | rất | I am very busy. |
| 17 | too | /tuː/ | quá, cũng | I am too tired. |
| 18 | quite | /kwaɪt/ | khá | I am quite happy. |
| 19 | really | /ˈrɪəli/ | thật sự | I really like music. |
| 20 | well | /wel/ | tốt | I sing well. |




